Thỏi 999
Cân, 24K, so 3.632.397 ₫/g.
Tính giá trị vàng miếng, vàng tây, vàng nhẫn theo thời gian thực. Cập nhật 30 phút/lần.
Giá vàng thế giới (Spot) (24K)
3.632.397 ₫
Mỗi gram
| Đơn vị | Giá (VND) |
|---|---|
| Mỗi gram | 3.632.397 ₫ |
| Mỗi ounce troy (31.1g) | 112.980.246 ₫ |
| Mỗi kg | 3.632.396.547 ₫ |
| Mỗi pennyweight (dwt) | 5.648.377 ₫ |
Nhập trọng lượng món đồ. Mặc định 10 g, mức thường gặp cho một món nhỏ.
Giá thu mua ước tính (24K)
36.323.965 ₫Giá nấu chảy là kim loại theo giá giao ngay. Không phải số tiệm vàng hay hiệu cầm đồ sẽ trả.
24K gold (also known as 999 Fine gold) contains 99.9% pure gold, mixed with alloy metals like copper, silver, or zinc to enhance strength and durability. It's pure gold (99.9% purity), primarily used for investment bullion, coins, and bars rather than jewelry due to its softness.
The current <strong>24K gold price per gram</strong> is calculated in real-time from the <strong>New York Spot Price</strong>, which is the global benchmark for gold trading. Our prices are updated every 30 minutes to ensure accuracy.
Mỗi gram
3.632.397 ₫
Mỗi ounce troy
112.980.246 ₫
Mỗi kg
3.632.396.547 ₫
Mỗi tola
42.368.273 ₫

24K trang này là 999 theo spot. Thỏi đúc thường có phí, ít lấy lại ở 1g.
Tola khoảng 11,66g. Vòng 916 không phải hàng này.

Cân, 24K, so 3.632.397 ₫/g.
Hay là 22K.
Màu không phải 24K.
Tiệm vàng hoặc đơn vị thu mua thường trả khoảng 50-70% giá trị nóng chảy của vàng 24K. Theo mức tham chiếu hôm nay, khoảng phổ biến là 1.816.198 ₫ đến 2.542.678 ₫ mỗi gram; giá chốt còn phụ thuộc phí và điều kiện thu mua.
Ở Việt Nam, người dùng thường theo dõi theo gram hoặc lượng/chỉ hơn là pennyweight. Mức tham chiếu hiện tại là 5.648.377 ₫ mỗi gram.
Giá trị vàng 24K phụ thuộc chủ yếu vào trọng lượng. Ví dụ món 10 gram có giá trị nóng chảy khoảng 36.323.965 ₫; phần thương hiệu hoặc thiết kế được tính riêng.
The "999" or "999.9" hallmark indicates 24K pure gold (99.9% gold). This European marking system uses parts per thousand. You may also see stamps like "24K", "Fine Gold", or ".9999" which all indicate pure gold.
Giá vàng 24K được tính bằng giá spot 24K nhân với tỷ lệ độ tinh khiết. Công thức: Spot Price × 99.9% = 24K Price. This gives you the intrinsic metal value, also known as the "melt value."
Có. Giá 24K được cập nhật định kỳ theo dữ liệu spot và hiển thị theo gram/ounce để so sánh nhanh.
Giá vàng 24K theo kilogram hiện khoảng 3.632.396.547 ₫. Đây là mốc tham chiếu phổ biến khi theo dõi vàng đầu tư.
Giá spot chỉ phản ánh giá trị kim loại thô. Giá bán lẻ thường cộng thêm chi phí gia công, vận hành, biên lợi nhuận và chênh lệch mua bán nên sẽ khác giá spot. Mốc tham chiếu hiển thị là 3.632.397 ₫/gram (USD).
Người dùng thường xem theo gram và theo lượng/chỉ (1 lượng = 37.5g, 1 chỉ = 3.75g). Giá tham chiếu hiện tại là 3.632.397 ₫/gram (USD); khi so sánh nên quy về cùng một đơn vị.
While the 24K gold price is the highest of all karats, pure 24K gold (99.9% gold content) is rarely used for jewelry because it's too soft and malleable. 24K gold scratches easily and can bend out of shape. Instead, the 24K gold price per gram primarily applies to investment products like gold bullion bars, coins (American Gold Eagles, Canadian Maple Leafs), and gold ETFs. For jewelry, 18K or 14K gold is preferred.
Giá vàng 24K theo ounce troy hiện vào khoảng 112.980.246 ₫. Biến động chịu ảnh hưởng từ USD, lãi suất và rủi ro địa chính trị.
3.632.397 ₫ 99,9% theo spot.
Troy 31,1035g=112.980.246 ₫.
≈11,66g×3.632.397 ₫.
Phí đúc. Đây là kim loại 3.632.397 ₫/g.
Gold prices sourced from global spot markets. Prices are for informational purposes only and should not be used as the sole basis for trading decisions. Last updated: 8:00 9 thg 9 ICT
24K có độ tinh khiết khoảng 99.9% (ký hiệu 999). Giá lý thuyết được tính từ giá spot 24K nhân với tỷ lệ tinh khiết.
Trước khi giao dịch, nên chuẩn bị rõ thông tin trọng lượng và ký hiệu để nhận báo giá chính xác hơn.
Phản hồi của bạn giúp chúng tôi cải thiện GoldCalc
Xin chào! 👋 Bạn có điều gì muốn chia sẻ không? Dù là lỗi, ý tưởng hay chỉ là suy nghĩ — chúng tôi luôn lắng nghe!