Giá vàng theo tuổi vàng

So sánh nhanh các mức độ tinh khiết • cập nhật mỗi 30 phút

Bảng giá tham chiếu nhanh

Tuổi vàng Mỗi gram Mỗi ounce troy Mỗi kg
10K 1.764.776,41 ₫ 54.890.723,17 ₫ 1.764.776.413,41 ₫
14K 2.467.301,32 ₫ 76.741.706,50 ₫ 2.467.301.316,59 ₫
18K 3.174.058,30 ₫ 98.724.322,26 ₫ 3.174.058.297,50 ₫
24K 4.227.845,65 ₫ 131.500.797,25 ₫ 4.227.845.652,27 ₫

Cách đọc giá vàng hiệu quả

Trang này hiển thị giá trị kim loại theo từng tuổi vàng dựa trên giá spot quốc tế.

Giá mua bán thực tế có thể chênh lệch do phí gia công, biên độ cửa hàng và chính sách thu mua.

Câu hỏi thường gặp

Tần suất cập nhật giá là bao lâu?

Giá được cập nhật mỗi 30 phút và có hiển thị thời điểm cập nhật gần nhất.

Vì sao giá cửa hàng khác giá trên web?

Giá cửa hàng thường bao gồm phí gia công, chi phí vận hành và biên lợi nhuận.

Trước khi bán vàng nên kiểm tra gì?

Nên kiểm tra tuổi vàng, trọng lượng, giá spot trong ngày và so sánh nhiều nơi thu mua.

Dữ liệu hiển thị nhằm mục đích tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Bạn muốn ước tính nhanh giá trị vàng đang có?

Mở công cụ tính vàng →