Dây 585
Đừng lẫn 750.
Tính giá trị vàng miếng, vàng tây, vàng nhẫn theo thời gian thực. Cập nhật 30 phút/lần.
Giá vàng thế giới (Spot) (14K)
2.119.807 ₫
Mỗi gram
| Đơn vị | Giá (VND) |
|---|---|
| Mỗi gram | 2.119.807 ₫ |
| Mỗi ounce troy (31.1g) | 65.933.417 ₫ |
| Mỗi kg | 2.119.806.994 ₫ |
| Mỗi pennyweight (dwt) | 3.296.300 ₫ |
Nhập trọng lượng món đồ. Mặc định 10 g, mức thường gặp cho một món nhỏ.
Giá thu mua ước tính (14K)
21.198.070 ₫Giá nấu chảy là kim loại theo giá giao ngay. Không phải số tiệm vàng hay hiệu cầm đồ sẽ trả.
14K gold (also known as 585 gold) contains 58.3% pure gold, mixed with alloy metals like copper, silver, or zinc to enhance strength and durability. It's the most popular choice in the United States for everyday jewelry, engagement rings, and wedding bands due to its perfect balance of durability, lustre, and affordability.
The current <strong>14K gold price per gram</strong> is calculated in real-time from the <strong>New York Spot Price</strong>, which is the global benchmark for gold trading. Our prices are updated every 30 minutes to ensure accuracy.
Mỗi gram
2.119.807 ₫
Mỗi ounce troy
65.933.417 ₫
Mỗi kg
2.119.806.994 ₫
Mỗi tola
24.725.429 ₫

585 gặp trên hàng nhập. Kim cương không phải vàng.
585 14K 14KT cùng tuổi.

Đừng lẫn 750.
4–6g×2.119.807 ₫ là trần kim loại.
Trừ đá. 5g≈10.599.035 ₫.
Tiệm vàng hoặc đơn vị thu mua thường trả khoảng 50-70% giá trị nóng chảy của vàng 14K. Theo mức tham chiếu hôm nay, khoảng phổ biến là 1.059.903 ₫ đến 1.483.865 ₫ mỗi gram; giá chốt còn phụ thuộc phí và điều kiện thu mua.
Ở Việt Nam, người dùng thường theo dõi theo gram hoặc lượng/chỉ hơn là pennyweight. Mức tham chiếu hiện tại là 3.296.300 ₫ mỗi gram.
Giá trị vàng 14K phụ thuộc chủ yếu vào trọng lượng. Ví dụ món 10 gram có giá trị nóng chảy khoảng 21.198.070 ₫; phần thương hiệu hoặc thiết kế được tính riêng.
The "585" hallmark indicates 14K gold (58.5% pure gold). This European marking system uses parts per thousand, so 585 = 58.5% gold content. You may also see stamps like "14K", "14KT", or "14KP" which all indicate 14 karat gold.
Giá vàng 14K được tính bằng giá spot 24K nhân với tỷ lệ độ tinh khiết. Công thức: Spot Price × 58.3% = 14K Price. This gives you the intrinsic metal value, also known as the "melt value."
Có. Giá 14K được cập nhật định kỳ theo dữ liệu spot và hiển thị theo gram/ounce để so sánh nhanh.
Nấu 2.119.807 ₫, ~58,3% của 24K.
585/14K đặc là 58,3%.
14K đủ, không dung sai xuống. Vẫn hàng này.
Chỉ vàng: khối lượng trừ đá×2.119.807 ₫.
Cân vàng×2.119.807 ₫.
Gold prices sourced from global spot markets. Prices are for informational purposes only and should not be used as the sole basis for trading decisions. Last updated: 8:00 9 thg 9 ICT
14K có độ tinh khiết khoảng 58.3% (ký hiệu 585). Giá lý thuyết được tính từ giá spot 24K nhân với tỷ lệ tinh khiết.
Trước khi giao dịch, nên chuẩn bị rõ thông tin trọng lượng và ký hiệu để nhận báo giá chính xác hơn.
Phản hồi của bạn giúp chúng tôi cải thiện GoldCalc
Xin chào! 👋 Bạn có điều gì muốn chia sẻ không? Dù là lỗi, ý tưởng hay chỉ là suy nghĩ — chúng tôi luôn lắng nghe!