Cuban 10K
g×1.516.226 ₫.
Tính giá trị vàng miếng, vàng tây, vàng nhẫn theo thời gian thực. Cập nhật 30 phút/lần.
Giá vàng thế giới (Spot) (10K)
1.516.226 ₫
Mỗi gram
| Đơn vị | Giá (VND) |
|---|---|
| Mỗi gram | 1.516.226 ₫ |
| Mỗi ounce troy (31.1g) | 47.159.923 ₫ |
| Mỗi kg | 1.516.225.586 ₫ |
| Mỗi pennyweight (dwt) | 2.357.731 ₫ |
Nhập trọng lượng món đồ. Mặc định 10 g, mức thường gặp cho một món nhỏ.
Giá thu mua ước tính (10K)
15.162.256 ₫Giá nấu chảy là kim loại theo giá giao ngay. Không phải số tiệm vàng hay hiệu cầm đồ sẽ trả.
10K gold (also known as 417 gold) contains 41.7% pure gold, mixed with alloy metals like copper, silver, or zinc to enhance strength and durability. It's the minimum karatage that can be legally sold as gold in the US, making it the most affordable option for budget-conscious buyers.
The current <strong>10K gold price per gram</strong> is calculated in real-time from the <strong>New York Spot Price</strong>, which is the global benchmark for gold trading. Our prices are updated every 30 minutes to ensure accuracy.
Mỗi gram
1.516.226 ₫
Mỗi ounce troy
47.159.923 ₫
Mỗi kg
1.516.225.586 ₫
Mỗi tola
17.685.255 ₫

417/10K là 41,7% vàng. Sàn Mỹ. VN ít nhưng vẫn nấu được.
Rỗng vẫn có thể là 10K nếu thành 10K.

g×1.516.226 ₫.
417 10K 10KT cùng tuổi.
Phải tách.
Tiệm vàng hoặc đơn vị thu mua thường trả khoảng 50-70% giá trị nóng chảy của vàng 10K. Theo mức tham chiếu hôm nay, khoảng phổ biến là 758.113 ₫ đến 1.061.358 ₫ mỗi gram; giá chốt còn phụ thuộc phí và điều kiện thu mua.
Ở Việt Nam, người dùng thường theo dõi theo gram hoặc lượng/chỉ hơn là pennyweight. Mức tham chiếu hiện tại là 2.357.731 ₫ mỗi gram.
Giá trị vàng 10K phụ thuộc chủ yếu vào trọng lượng. Ví dụ món 10 gram có giá trị nóng chảy khoảng 15.162.256 ₫; phần thương hiệu hoặc thiết kế được tính riêng.
The "417" hallmark indicates 10K gold (41.7% pure gold). This European marking system uses parts per thousand, so 417 = 41.7% gold content. You may also see stamps like "10K", "10KT", or "10KP" which all indicate 10 karat gold. 10K is the minimum karat that can legally be sold as gold in the United States.
Giá vàng 10K được tính bằng giá spot 24K nhân với tỷ lệ độ tinh khiết. Công thức: Spot Price × 41.7% = 10K Price. This gives you the intrinsic metal value, also known as the "melt value."
Có. Giá 10K được cập nhật định kỳ theo dữ liệu spot và hiển thị theo gram/ounce để so sánh nhanh.
In the United States, 10K gold (41.7% pure gold) is the minimum karatage that can be legally sold and marketed as "gold." This standard is set by the Federal Trade Commission (FTC). Items below 10K purity cannot be labeled as gold jewelry and must be called "gold-plated," "gold-filled," or similar terms instead.
Yes! 10K gold is actually the most durable and scratch-resistant of all gold karats because it contains a higher percentage of alloy metals (58.3%). This makes 10K gold an excellent choice for everyday jewelry like wedding bands, watches, and pieces that receive daily wear. However, 10K gold has a slightly paler yellow color compared to higher karats.
For the best price on 10K gold scrap, compare offers from: (1) Online gold buyers who typically pay 85-95% of melt value, (2) Local jewelers who may offer 70-85%, and (3) Pawn shops which usually pay 50-70%. Use our calculator above to know your gold's melt value before negotiating!
Đặc 10K/417 là vàng. Mạ/GF không thuộc hàng này.
Có nếu thành 10K.
Nấu 1.516.226 ₫, 41,7% của 24K.
Có, 41,7%. Rhodium chỉ đổi màu.
Gold prices sourced from global spot markets. Prices are for informational purposes only and should not be used as the sole basis for trading decisions. Last updated: 8:00 9 thg 9 ICT
10K có độ tinh khiết khoảng 41.7% (ký hiệu 417). Giá lý thuyết được tính từ giá spot 24K nhân với tỷ lệ tinh khiết.
Trước khi giao dịch, nên chuẩn bị rõ thông tin trọng lượng và ký hiệu để nhận báo giá chính xác hơn.
Phản hồi của bạn giúp chúng tôi cải thiện GoldCalc
Xin chào! 👋 Bạn có điều gì muốn chia sẻ không? Dù là lỗi, ý tưởng hay chỉ là suy nghĩ — chúng tôi luôn lắng nghe!